12/09/2015
12/09/2015

ĐH Huế công bố điểm trúng tuyển NVBS đợt 1

ĐH Huế công bố điểm trúng tuyển NVBS đợt 1. Ngày 11.9, ĐH Huế công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung (NVBS) đợt 1 vào các trường, khoa, phân hiệu trực thuộc.

Ngày 11.9, ĐH Huế công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 vào các trường, khoa, phân hiệu trực thuộc.

Thí sinh và phụ huynh nộp hồ sơ xét tuyển tại ĐH Huế năm 2015
Thí sinh và phụ huynh nộp hồ sơ xét tuyển tại ĐH Huế năm 2015 - Ảnh: Tuyết Khoa
Theo đó, điểm trúng tuyển vào các ngành cụ thể như sau:

Số TT

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

 

 

 

 

 

 

(môn chính nhân hệ số nếu có)

 

A. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

DHK

 

 

 

 

 

Đào tạo liên thông trình độ từ cao đẳng lên đại học chính quy:

 

 

1

Quản trị kinh doanh

 

D340101LT

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

C01

2

Kế toán

 

D340301LT

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

21,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

C01

 

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

NÔNG LÂM

DHL

 

 

 

 

3

Công thôn

 

D510210

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

16,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

4

Công nghệ sau thu hoạch

 

D540104

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

22,00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

5

Khoa học đất

 

D440306

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

17,00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

6

Nông học

 

D620109

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

19,75

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

7

Bảo vệ thực vật

 

D620112

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20,50

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

8

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

D620113

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

18,00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

9

Quản lý nguồn lợi thủy sản

 

D620305

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

21,00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

10

Lâm nghiệp đô thị

 

D620202

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

17,50

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

11

Khuyến nông (song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn)

 

D620102

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

18,50

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

DHQ

 

 

 

 

12

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

D510406

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

 

Nhóm ngành 1

 

 

 

 

 

13

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

14

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

 

 

ĐH Huế công bố điểm trúng tuyển NVBS đợt 1 - ảnh 2 Các Ngành của các Trường đại học thành viên, Khoa trực thuộc đào tạo tại Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị, ký hiệu trường là DHQ:

 

 

1. Khoa du lịch

 

 

 

 

 

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

DHQ

D340103

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

Nguồn: Go.vn

 
loading...