20/08/2015
20/08/2015

Điểm trúng tuyển tạm thời nhiều trường ĐH lớn tiếp tục tăng

Điểm trúng tuyển tạm thời nhiều trường ĐH lớn tiếp tục tăng. Sáng sớm 19.8, hàng loạt trường ĐH lớn tiếp tục cập nhật mức điểm trúng tuyển tạm thời theo từng ngành cụ thể. So với dữ liệu công bố ngày trước đó, điểm nhiều trường tăng nhẹ ở mức 0,25.

Sáng sớm 19.8, hàng loạt trường ĐH lớn tiếp tục cập nhật mức điểm trúng tuyển tạm thời theo từng ngành cụ thể. So với dữ liệu công bố ngày trước đó, điểm nhiều trường tăng nhẹ ở mức 0,25.

Điểm trúng tuyển tạm thời nhiều trường ĐH lớn tiếp tục tăngThí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường ĐH Sài Gòn năm 2015
* Trường ĐH Sư phạm TP.HCM:
 

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Tổ hợp môn thi

Điểm trúng tuyển tạm thời

Môn thi chính (hệ số 2, nếu có)

D140202

giáo dục Tiểu học

40

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

21.25

x

Giáo dục Tiểu học

160

Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

23.00

D140203

Giáo dục đặc biệt

10

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử Toán học, Ngữ văn, Sinh học

19.00

x

Giáo dục đặc biệt

40

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

19.50

D140205

Giáo dục Chính trị

16

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

16.00

x

Giáo dục Chính trị

64

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

21.25

D140206

Giáo dục Thể chất

30

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

24.25

Năng khiếu

Giáo dục Thể chất

90

Toán học, Sinh học, Năng khiếu

20.00

D140209

Sư phạm Toán học

30

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

32.58

Toán học

Sư phạm Toán học

120

Toán học, Vật lí, Hóa học

34.17

D140211

Sư phạm Vật lý

20

Toán học, Vật lí, Ngữ văn

31.00

Vật lí

Sư phạm Vật lý

80

Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

32.42

D140213

Sư phạm Sinh học

16

Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

26.00

Sinh học

Sư phạm Sinh học

64

Toán học, Hóa học, Sinh học

30.25

D140217

Sư phạm Ngữ văn

30

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

30.50

Ngữ văn

Toán học, Ngữ văn, Địa lí

Sư phạm Ngữ Văn

90

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

32.50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D140218

Sư phạm Lịch sử

18

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

22.25

Lịch sử

Sư phạm Lịch sử

72

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

31.08

D140219

Sư phạm Địa lý

20

Toán học, Ngữ văn, Địa lí

30.75

Địa lí

Toán học, Tiếng Anh, Địa lí

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

Sư phạm Địa lý

70

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

32.00

D140232

Sư phạm song ngữ Nga- Anh

10

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

23.50

Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga

Tiếng Nga

Sư phạm song ngữ Nga -Anh

30

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

27.42

Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga

Tiếng Nga

D140233

Sư phạm tiếng Pháp

10

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

29.00

Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Tiếng Pháp

Sư phạm tiếng Pháp

30

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

26.17

Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Tiếng Pháp

D140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

10

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

27.33

Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Tiếng Trung quốc

Sư phạm tiếng Trung Quốc

30

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

26.83

Tiếng Trung quốc

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220202

Ngôn ngữ Nga - Anh

24

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

21.33

Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga

Tiếng Nga

Ngôn ngữ Nga - Anh

96

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga

25.00

Tiếng Nga

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220203

Ngôn ngữ Pháp

22

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

24.00

Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Tiếng Pháp

Ngôn Ngữ Pháp

88

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp

20.00

Tiếng Pháp

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

26

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

20.00

Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Tiếng Trung quốc

Ngôn Ngữ Trung Quốc

104

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

26.83

Tiếng Trung quốc

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220209

Ngôn ngữ Nhật

26

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

23.58

Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nhật

Tiếng Nhật

Ngôn ngữ Nhật

104

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật

29.75

Tiếng Nhật

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D140114

Quản lý Giáo dục

80

Toán học, Vật lí, Hóa học

21.00

x

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D140201

Giáo dục Mầm non

190

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

21.25

x

D140208

Giáo dục Quốc phòng An Ninh

80

Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

20.00

x

D140210

Sư phạm Tin học

90

Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

20.25

x

D140212

Sư phạm Hóa học

80

Toán học, Vật lí, Hóa học

33.25

Hóa học

D140231

Sư phạm tiếng Anh

120

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

33.92

Tiếng Anh

D220113

Việt Nam học

120

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

20.25

x

D220201

Ngôn ngữ Anh

180

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

31.00

Tiếng Anh

D220212

Quốc tế học

120

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

19.50

x

D220330

Văn học

80

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

27.58

Ngữ văn

D310401

Tâm lý học

110

Toán học, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

21.75

x

D440102

Vật lý học

110

Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

26.50

Vật lí

D440112

Hóa học

100

Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Hóa học, Sinh học

29.42

Hóa học

D480201

Công nghệ thông tin

150

Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

19.25

x

* Trường ĐH Bách khoa TP.HCM:
 

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn tạm thời

127

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

23

117

Kiến trúc

26.83

130

Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ

19

131

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

21.5

123

Quản lý công nghiệp

23.5

Nguồn: Go.vn

 
loading...